beantwoorden trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ beantwoorden trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ beantwoorden trong Tiếng Hà Lan.
Từ beantwoorden trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là hồi âm, hồi đáp, trả lời. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ beantwoorden
hồi âmverb Daarna zet hij de computer aan en leest en beantwoordt hij zijn mail. Thế nhưng, trước tiên anh đọc thư, rồi mở máy vi tính, xem e-mail và hồi âm. |
hồi đápverb Nog'n gebed werd beantwoord in Goto. Thêm một lời nguyện cầu được hồi đáp ở Goto. |
trả lờiverb Wie heeft de telefoon beantwoord? Ai đã trả lời điện thoại vậy? |
Xem thêm ví dụ
Als je een verdachte e-mail ontvangt waarin om persoonlijke of financiële gegevens wordt gevraagd, moet je de e-mail niet beantwoorden en niet op links in de e-mail klikken. Nếu bạn nhận được email đáng ngờ yêu cầu bạn cung cấp thông tin cá nhân hoặc tài chính thì đừng trả lời hoặc nhấp vào bất kỳ liên kết nào trong thư. |
En zodra we die vraag kunnen beantwoorden, wat tegenwoordig nog niet kan, zullen mensen naar antwoorden zoeken op nog complexere vragen. Và một khi chúng tôi có thể trả lời được câu hỏi đó, điều mà ngày nay chúng tôi không làm được, mọi người sẽ tìm kiếm những câu hỏi thậm chí còn phức tạp hơn. |
Laten we eens kijken hoe die vragen in het boek Openbaring worden beantwoord. Hãy xem lời giải đáp cho các câu hỏi này trong sách Khải huyền. |
We moeten het schrift ontcijferen om die vraag te beantwoorden. Chúng tôi cần phải giải mã các con chữ để trả lời câu hỏi đó. |
Wat kunnen ouders en leidinggevenden hebben aan Voor de kracht van de jeugd bij het beantwoorden van vragen ‘waarom’? Sách Cho Sức Mạnh của Giới Trẻ có thể giúp các cha mẹ và các vị lãnh đạo trả lời câu hỏi “tại sao” như thế nào? |
Denk aan momenten waarop onze hemelse Vader je gebeden beantwoordde. Hãy nghĩ về những lúc mà Cha Thiên Thượng đã đáp ứng những lời cầu nguyện của các em. |
(3) Lees de cursief gedrukte Bijbelteksten voor en stel tactvolle vragen om de huisbewoner te laten zien hoe de teksten de vraag beantwoorden. (3) Đọc những câu Kinh Thánh được in nghiêng, và dùng những câu hỏi tế nhị để giúp chủ nhà thấy Kinh Thánh trả lời thế nào cho câu hỏi được in đậm. |
De leden kunnen zinsneden uit de boodschap van ouderling Christofferson gebruiken om deze vragen te beantwoorden. Các tín hữu có thể chia sẻ những lời từ sứ điệp của Anh Cả Christofferson mà giúp họ trả lời những câu hỏi này. |
Eerst moet hij de vraag beantwoorden... Đầu tiên, anh ta phải trả lời câu hỏi |
Maar toen zijn vragen eenmaal beantwoord waren, toen hij de betekenis vatte van de dingen die hij gelezen had en besefte hoe ze op hem persoonlijk van toepassing waren, werd hij een christen. Tuy nhiên sau khi các câu hỏi của ông đã được giải đáp và ông đã nắm vững được ý nghĩa của những điều ông đang đọc và hiểu rằng điều đó có ảnh hưởng đến chính ông, ông bèn trở nên tín đồ đấng Christ. |
Onze adjunct-directeur Clark is beter in staat om dat te beantwoorden. Tôi nghĩ Phó Giám đốc Clark đã chuẩn bị trước cho câu hỏi này. |
Als je dergelijke vragen wilt beantwoorden, moet je je afvragen wat dit voor je brein zou kunnen betekenen. moet je je afvragen wat dit voor je brein zou kunnen betekenen. Khi bạn muốn trả lời câu hỏi kiểu thế này, bạn cần hỏi, vậy, điều này có nghĩa gì với bộ não của bạn? |
Beide vragen kunnen met „Ja” worden beantwoord, zoals duidelijk op de voorgrond treedt ten aanzien van die vier door Paulus opgesomde punten. Câu trả lời có thể là có, như sự kiện hiển nhiên liên quan đến bốn điều đã nói trong bảng liệt kê của Phao-lô. |
Het zou een eer zijn uw liefde te beantwoorden... maar ik ben aan een ander beloofd. Thật vinh hạnh khi được đáp lại tình yêu của người, nhưng tôi đã hứa hôn với một người khác |
Gebruik een afzonderlijk vel papier en beantwoord daarop zoveel mogelijk vragen in de toegestane tijd. Hãy dùng một tờ giấy rời để viết các câu trả lời càng nhiều càng tốt trong thời hạn được ấn định. |
Ik heb een aantal van deze vragen kunnen beantwoorden in mijn onderzoek naar deze nachtelijke wereld. Tôi may mắn tìm thấy câu trả lời cho một vài trong số những câu hỏi trên khi tìm hiểu về giới động vật. |
Luister Grey, je hebt meer in je mars dan alleen Triviavragen te beantwoorden. Nghe đây đầu bạc, ông nên làm những gì có ích hơn việc ngồi trả lời câu hỏi lịch sử này. |
Welke moet ik eerst beantwoorden? Trả lời ai trước đây? |
Zijn er hier geesten die mijn vraag kunnen beantwoorden? Có linh hồn nào trả lời cho tôi không? |
(U kunt de cursisten helpen deze vraag te beantwoorden door ze in twee of drie hoofdstukken uit het boekje Voor de kracht van de jeugd te laten bladeren. (Để giúp học sinh trả lời câu hỏi này, hãy cân nhắc việc yêu cầu họ giở đến hai hoặc ba phần trong cuốn sách nhỏ Cổ Vũ Sức Mạnh của Giới Trẻ. |
Beantwoord elk van de volgende beweringen met goed of fout: Trả lời Đúng hay Sai cho mỗi câu sau đây: |
Beantwoord kort de volgende vragen in je Schriftendagboek: Viết câu trả lời ngắn cho mỗi câu hỏi trong số các câu hỏi sau đây trong nhật ký ghi chép việc học thánh thư của các em: |
Als een bijbelstudent beide publicaties heeft bestudeerd, is hij wellicht in staat alle vragen te beantwoorden die de ouderlingen als voorbereiding op de doop met hem zullen doornemen. Một khi người ấy đã học xong cả hai ấn phẩm này, có lẽ người ấy sẽ trả lời được tất cả các câu hỏi trưởng lão sẽ ôn lại để chuẩn bị làm báp têm. |
In Homerus' epos, 'De Odyssee', moest Odysseus zijn 'waarom' beantwoorden. Trong thiên hùng ca Homer, "The Odyssey", Odysseus có câu trả lời cho "cùng đích" của mình. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ beantwoorden trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.