Antonio trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Antonio trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Antonio trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ Antonio trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là Antôn, An Tôn, Antony. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Antonio
Antôn(Anthony) |
An Tôn(Anthony) |
Antony(Antony) |
Xem thêm ví dụ
Antonio López de Santa Anna, quien en ese entonces era la autoridad mexicana más popular. Tướng Antonio Lopez de Santa Anna là một nhân vật có ảnh hưởng lớn đối với nền chính trị của México thời gian này. |
- No, pero dicen que un San Antonio es muy útil - Không, nhưng họ nói tượng ảnh thánh Anthony sẽ mang lại sự bình yên |
«Whistle» fue escrita por Flo Rida, David Glass, Marcus Killian, Justin Franks, Breyan Isaac y Antonio Mobley, mientras que la producción estuvo a cargo de DJ Frank E y Glass. "Whistle" được sáng tác bởi Flo Rida, David Glass, Marcus Killian, Justin Franks, Breyan Isaac và Antonio Mobley, phần sản xuất được DJ Frank E và Glass chịu trách nhiệm. |
Peleó bajo las órdenes del general Antonio López de Santa Anna durante la Independencia de Texas. Ông đã chiến đấu dưới quyền của Tướng Antonio López de Santa Anna trong cuộc Cách mạng Texas. |
¿Has visto a Antonia hoy? Hôm nay có ai thấy Antonia không? |
Pero en el sur, Casio fue derrotado por Marco Antonio y se suicidó tras escuchar un informe falso según el cual Bruto también había fracasado. Tuy nhiên, Cassius đã bị đánh bại bởi Antonius và buộc phải tự tử sau khi nghe tin sai rằng Brutus đã thất bại. |
Antonio es Cónsul en Roma y Octavio está deliberadamente retándolo. Antony là Chấp chính La Mã, và Octavian có dã tâm chống đối ông ta. |
Docenas de pequeñas comunidades fueron severamente afectadas. El primer ministro portugués António Costa denominó el desastre «la tragedia más grande que hemos visto en años recientes en términos de incendios forestales». Thủ tướng António Costa gọi thảm hoạ này là "bi kịch lớn nhất mà chúng ta đã thấy trong những năm gần đây về cháy rừng". |
Bajo el mando de Guttmann, el Benfica, con un equipo que incluía a Eusébio, José Águas, José Augusto, Costa Pereira, António Simões, Germano y Mário Coluna, también ganó la Copa de Europa dos veces seguidas. Dưới triều đại của Guttmann, Benfica với đội hình gồm Eusébio, José Águas, José Augusto, Costa Pereira, António Simões, Germano và Mário Coluna cùng nhau vô địch Cúp C1 hai năm liên tiếp. |
Cónsul Antonio, estoy aquí estrictamente como un árbitro imparcial. Chấp chính Antony, ta có mặt như 1 người phân xử công bằng. |
Cuando los agentes encontraron en poder de Antônio algo de cocaína, se pusieron a golpearlo. Khi cảnh sát tìm thấy trên người của Antônio có côcain, họ bắt đầu đánh đập anh. |
Antonio y el resto de sus ejércitos se han retirado a las montañas. Antony và đám tàn quân đã rút lên núi rồi. |
Antonio Stradivari murió en Cremona el 18 de diciembre de 1737, y fue sepultado en esa misma ciudad. Antonio Stradivari qua đời ở ở Cremona vào ngày 18 tháng 12 năm 1737, ông được chôn cất tại Nhà thờ San Domenico ở Cremona. |
José Ramón Machado Ventura (San Antonio de las Vueltas, Cuba, 26 de octubre de 1930) es un político e histórico dirigente comunista cubano, que ocupó el cargo de Primer Vicepresidente de los Consejos de Estado y de Ministros de 2008 a 2013. José Ramón Machado Ventura, M.D. (sinh 26 tháng 10 năm 1930) là một nhà cách mạng và chính trị gia của Cuba, là Phó Chủ tịch thứ nhất của Hội đồng Nhà nước Cuba từ 2008 tới 2013. |
1999 Art & Language en Práctica, Fundacio Antoni Tàpies, Barcelona. 1999 Art & Language trong thực tiễn, Fundacio Antoni Tàpies, Barcelona. |
El secretario general de las Naciones Unidas, António Guterres, condenó el ataque y pidió una investigación independiente y rápida. Tổng thư ký Liên Hiệp Quốc António Guterres lên án vụ tấn công và kêu gọi điều tra nhanh chóng và độc lập. |
Y el borracho, el conserje, está acurrucado en un rincón y reza a San Antonio ya que es el único a quién recuerda. Và kẻ đang say, chú lao công ấy, đã lủi vào một góc, và cầu khấn Thánh Anthony vì chú ta chỉ nhớ có ông ấy mà thôi. |
El 24 de agosto, tapó un penal vital a Antonio Di Natale a los 59 minutos por la ronda de clasificación para la Liga de Campeones. Vào ngày 24 tháng 8 Szczęsny đã cản phá được quả penalty mang tính chất sống còn ở phút thứ 59 của Antonio Di Natale tại trận lượt về vòng loại UEFA Champions League. |
En 1961 Benenson quedó sobrecogido al leer una noticia en el diario británico The Observer sobre dos estudiantes portugueses de Coimbra sentenciados a siete años de prisión por brindar por la libertad en pleno régimen dictatorial de António de Oliveira Salazar. Năm 1961 Benenson bị sốc và tức giận trước bài về hai sinh viên người Bồ Đào Nha ở Coimbra bị kết án 7 năm tù vì đã nâng ly mừng tự do (chuyện xảy dưới chế độ chuyên quyền của António de Oliveira Salazar). |
Consciente de que su larga amistad con Marco Antonio podía suscitar sospechas, Herodes se apresuró a prometerle lealtad a Octavio. Vì thế, Hê-rốt vội vàng chứng minh lòng trung thành của mình với Octavius. |
En su capital nació Antonio José de Sucre. Thủ phủ của khu tự quản Antonio José de Sucre đóng tại Socopo. |
Esta nueva legislación, promulgada por el presidente mexicano Antonio López de Santa Anna, dejaba sin efecto la antigua Constitución federal de 1824. Đạo luật mới này, được ban hành bởi Tổng thống Mexico, ông Antonio Lopez de Santa Anna, đã không còn hiệu lực của Hiến pháp liên bang cũ năm 1824. |
Si el soborno sale a la luz Tiene que ser culpa de marco antonio Nếu vụ hối lộ đổ bể, nó là lỗi của Antony. |
El San Antonio estaba dentro de una cajita de metal blanco. Tượng thánh Anthony đựng trong một cái hộp bằng kim khí. |
Dudo que el niño sea más que un fastidio para Marco Antonio. Hẳn thằng nhóc chỉ gây phiền toái cho Antony thôi. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Antonio trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới Antonio
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.