análisis técnico trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ análisis técnico trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ análisis técnico trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ análisis técnico trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là Phân tích kỹ thuật, Phân tích kỹ thuật. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ análisis técnico

Phân tích kỹ thuật

Phân tích kỹ thuật

Xem thêm ví dụ

Y conseguimos un informe... un análisis técnico de lo que ocurrió... que decía que, de hecho, los guardias de seguridad de varias empresas petrolíferas rivales habían aparcado unos camiones allí y los habían explotado.
Chúng tôi có một bản báo cáo -- đại loại là phân tích kỹ thuật về sự cố -- ghi rằng, thực ra, các nhân viên an ninh ở bên đối lập, từ nhiều công ty dầu mỏ cạnh tranh đã đậu xe tải lên và cho nổ.
En los mercados eficientes, el conocimiento del principio de las ondas de Elliott entre los inversores llevaría a la desaparición de los patrones que tratan de anticipar, lo que hace el método, y todas las formas de análisis técnico, inútil.
Trong các thị trường hiệu quả, kiến thức của Nguyên lý sóng Elliott trong số các thương nhân sẽ dẫn đến sự biến mất của các hình mẫu mà họ đã cố gắng để dự đoán, khiến các phương pháp, và tất cả các hình thức phân tích kỹ thuật, vô dụng.
También puede crear segmentos en Análisis usando la técnica Superposición de segmentos.
Bạn cũng có thể tạo các phân khúc trong công cụ Phân tích bằng cách sử dụng kỹ thuật phân tích Sự trùng lặp phân khúc.
Actualmente, Análisis admite las técnicas siguientes:
Công cụ phân tích hiện hỗ trợ các kỹ thuật sau:
Utilice la técnica Análisis de embudo de conversión de Análisis para crear embudos de conversión a partir de dimensiones, métricas y eventos.
Sử dụng Kỹ thuật phân tích phễu trong công cụ Phân tích để tạo phễu từ các thứ nguyên, chỉ số và sự kiện.
La técnica Análisis de rutas le permite conocer cómo se mueven los usuarios por su contenido y qué métricas generan a su paso.
Kỹ thuật phân tích đường dẫn giúp bạn biết những cách khác nhau hỗ trợ người dùng đã xem qua nội dung của bạn và các chỉ số khác nhau mà họ đã tạo trong quá trình đó.
Se está haciendo un gran esfuerzo para reducir las técnicas de análisis al tamaño del chip .
Một xu hướng mới là cố gắng thu nhỏ các kỹ thuật phân tích lại để chúng có kích thước như chip.
Las técnicas de análisis de rutas le permiten hacer lo siguiente, entre otras cosas:
Các kỹ thuật phân tích đường dẫn cho phép bạn làm những việc như:
Técnica de análisis que le permite consultar y visualizar sus datos en tablas de contingencia y gráficos.
Đây là một kỹ thuật phân tích cho phép bạn khám phá cũng như trình bày dữ liệu của bạn trong các bảng chéo và biểu đồ một cách trực quan.
Ajustes: contiene las variables que se utilizan actualmente en la técnica de análisis seleccionada.
Cài đặt là các biến hiện được dùng trong kỹ thuật phân tích đã chọn.
Al añadir variables a la configuración de la pestaña, los datos correspondientes se aplican a la técnica de análisis seleccionada.
Khi thêm một biến vào mục cài đặt tab, hệ thống sẽ áp dụng dữ liệu của biến đó cho kỹ thuật phân tích hiện đang chọn.
Aunque las técnicas de análisis han logrado reducir la incidencia del sida, todavía existen muchas enfermedades que no se detectan en tales pruebas.
Mặc dầu sự truyền nhiễm bệnh AIDS (Sida) đã giảm sút qua việc thử nghiệm máu, nhưng vẫn còn có nhiều căn bệnh chưa được phát hiện qua phương pháp thử nghiệm như thế.
Al igual que ocurre con otras técnicas de análisis, puede personalizar el explorador de usuarios mediante el panel de configuración de la pestaña de la izquierda.
Giống như các kỹ thuật phân tích khác, bạn có thể tùy chỉnh kỹ thuật Khám phá người dùng bằng cách sử dụng bảng Cài đặt tab ở bên trái.
Después, puede usar ese segmento en otras técnicas de este análisis y publicarlo para usar el segmento en otros análisis, o en Analytics.
Sau đó, bạn có thể sử dụng phân khúc đó trong các kỹ thuật khác trong bản phân tích này và xuất bản để sử dụng phân khúc đó trong các bản phân tích khác hoặc trong Analytics.
Análisis microestructural: Mediante la técnica de grabación de unidades individuales (single-unit recording), los investigadores han insertado un electrodo diminuto en el cerebro para monitorizar la actividad de una sola célula.
Phân tích cấu trúc vi mô: Trong kỹ thuật ghi đơn vị, các nhà nghiên cứu đưa vào não một điện cực nhỏ để theo dõi hoạt động của một đơn tế bào.
Análisis factorial es una técnica estadística de reducción de datos usada para explicar las correlaciones entre las variables observadas en términos de un número menor de variables no observadas llamadas factores.
Phân tích nhân tố là một phương pháp thống kê dùng để mô tả sự biến thiên của những biến có tương quan được quan sát bằng một số nhỏ hơn các biến không quan sát được gọi là nhân tố.
César ha examinado la base de datos de más de 5. 000 productos diferentes, usando técnicas de análisis de redes para examinar la base de datos y hacer gráficas de las relaciones entre los diferentes productos.
Cesar đã tạo ra cơ sở dữ liệu của hơn 5, 000 sản phẩm khác nhau, và ông đã dùng kĩ thuật của hệ thống phân tích để tìm hiểu cơ sở dữ liệu này và vẽ biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa những sản phẩm khác nhau.
Consulte más información sobre las herramientas de análisis y optimización de PageSpeed, incluidas las técnicas para implementar las sugerencias del informe.
Tìm hiểu thêm về Công cụ PageSpeed hỗ trợ phân tích và tối ưu hóa, bao gồm các kỹ thuật để triển khai các mục đề xuất mà báo cáo cung cấp.
Otras técnicas son generalmente especializadas en el análisis de conjuntos de datos que tienen sólo un tipo de variable.
Các kỹ thuật khác thường chuyên để phân tích các bộ dữ liệu chỉ gồm một loại biến.
El ataque mejorado de Davies: mientras que el análisis lineal y diferencial son técnicas generales y pueden aplicarse a multitud de esquemas diferentes, el ataque de Davies es una técnica especializada para DES.
Phá mã Davies: trong khi phá mã vi sai và phá mã tuyến tính là các kỹ thuật phá mã tổng quát, có thể áp dụng cho các thuật toán khác nhau, phá mã Davies là một kỹ thuật dành riêng cho DES.
Una lista de métodos o técnicas de enseñanza abarcaría muchas ideas y ejemplos, y su análisis exhaustivo llenaría varios tomos.
Một bản liệt kê các phương pháp hoặc kỹ thuật cho việc giảng dạy sẽ bao gồm nhiều ý tưởng và ví dụ, và cuộc thảo luận đầy đủ về những ý tưởng và ví dụ này sẽ đầy dẫy trong những quyển sách.
El análisis de Google Analytics puede identificar páginas de bajo rendimiento con técnicas como la visualización de embudo, de dónde provienen los visitantes (referentes), cuánto tiempo permanecieron en el sitio web y su posición geográfica.
Phân tích Google Analytics có thể xác định các trang có hiệu suất kém bằng các kỹ thuật như hình dung kênh, nơi khách truy cập đến từ (vd: mạng xã hội, website, quảng cáo,..), họ ở lại bao lâu, vị trí địa lý và vô vàn tính năng khác.
En Análisis, la técnica Superposición de segmentos le permite comprobar la superposición de un máximo de tres segmentos.
Trong mục Phân tích, Kỹ thuật phân tích sự trùng lặp phân khúc cho phép bạn thấy sự trùng lặp của tối đa 3 phân khúc.
Para detectar la actividad no válida, además de contar con este sistema automático, tenemos también un equipo especializado que utiliza herramientas especiales y técnicas basadas en nuestra amplia experiencia en el análisis de situaciones y en el seguimiento y la supervisión del comportamiento de los usuarios.
Ngoài hệ thống tự động, chúng tôi có một nhóm chuyên phát hiện hoạt động không hợp lệ bằng cách sử dụng một số công cụ chuyên biệt và rất nhiều kỹ thuật dựa trên kinh nghiệm rộng rãi trong việc theo dõi và giám sát hành vi người dùng và phân tích tình huống.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ análisis técnico trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.