aflossen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ aflossen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ aflossen trong Tiếng Hà Lan.

Từ aflossen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là thay thế, trả, thay phiên, thanh toán, thay. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ aflossen

thay thế

(take the place of)

trả

(pay)

thay phiên

(relieve)

thanh toán

(pay)

thay

(replace)

Xem thêm ví dụ

Pas toen hij zich voldoende had voorbereid (en alleen toen Maximianus hem uiteindelijk kwam aflossen aan de Rijngrens), bracht Constantius twee invasievloten bijeen met de bedoeling Het Kanaal over te steken.
Chỉ khi nào ông cảm thấy đã sẵn sàng (và chỉ khi Maximianus cuối cùng đã tới thay thế cho ông ở biên giới Rhine ) ông liền xây dựng hai hạm đội tàu với ý định vượt qua eo biển Anh.
Ik kom je aflossen als je dienst er op zit.
Tôi sẽ quay lại cho cô nghỉ ngơi khi cô xong ca của mình.
Als je toch je verplichtingen niet kunt nakomen, kun je ook nog proberen met je schuldeisers nieuwe afspraken over de aflossing te maken.
Cuối cùng, nếu không thể trả nợ, bạn hãy cố gắng thương lượng với chủ nợ để có kế hoạch mới về việc chi trả.
Ze kunnen dan elkaar aflossen.
Cả hai có thể thay phiên nhau.
Zoals ik aangaf in mijn uitleg over immigranten die ‘aflossers’ werden genoemd, betekent het woord aflossen, net zoals inlossen of verlossen, een verplichting of schuld afbetalen.
Như đã được nêu ra trong câu chuyện ngắn của tôi về người nhập cư “trả nợ,” từ chuộc lại có nghĩa là trả hết một nghĩa vụ hay một khoản nợ.
Je zou de oppas aflossen.
Đáng lý anh phải về cho cô trông trẻ nghỉ mới phải.
Derohan komt je weldra aflossen.
Derohan nên đến đó sớm để thay ca cho anh.
Cézar uit Brazilië werd als baby afgestaan ter aflossing van een schuld.
Ở Brazil, từ khi còn rất nhỏ, cậu bé Cézar đã bị chia cách khỏi gia đình vì nợ nần của cha mẹ.
Jij moet de marshal vannacht aflossen.
Tối nay cậu phải thay cho Cảnh sát Cogburn.
In ieder geval moesten ze de schuld bij de bank zo snel mogelijk aflossen.
Dù sao, họ vẫn cần phải thanh toán món nợ ngân hàng thật sớm.
Al de dagen van mijn dwangarbeid zal ik wachten, totdat mijn aflossing komt. — Job 14:14.
Suốt những ngày con chịu gian lao vất vả, con vẫn chờ đợi cho đến khi con được giải thoát”.—Gióp 14:14, Đặng Ngọc Báu.
Agent Crosby zal je gauw komen aflossen.
Nhân viên Croshy tới ngay!
Job wist dat zijn aflossing zou komen.
Ông biết nó sẽ đến.
Ik zal hem bij't vallen van de nacht aflossen.
Tôi sẽ đến giúp anh ta trước khi trời tối
Om de beurt loste ze Mary en Laura af, zodat zij Carrie konden aflossen bij de koffiemolen.
Mẹ thay phiên cho Mary và Laura để các cô có thể thay phiên cho Carrie bên chiếc cối xay cà phê.
We moeten de hypotheek beginnen aflossen of we verliezen het huis.
Nếu chúng ta không trả hết số nợ, chúng ta sẽ mất ngôi nhà.
Binnen vier uur komt de aflossing.
4 giờ nữa đội thay thế sẽ đến.
Goed dat jullie de aflossing weigerden.
Và tôi cũng đánh giá cao việc cô hoãn đội hỗ trợ.
19 Gideon en de 100 mannen die bij hem waren, kwamen aan het begin van de middelste nachtwake* bij de rand van het kamp, kort na het aflossen van de wacht.
19 Ghi-đê-ôn và 100 người đi cùng ông đến rìa trại lúc bắt đầu phiên gác nửa đêm,* ngay sau khi lính gác đổi phiên.
Maar toen de groei stagneerde, konden ze de aflossingen niet meer betalen en moesten ze hun huis verkopen voor een veel lagere prijs dan ze ervoor hadden betaald.
Tuy nhiên, đến lúc kinh tế suy thoái, họ không thể trả nổi nữa đành phải bán nhà giá thấp hơn lúc mua rất nhiều.
Kun je nu je schuld aflossen?
Vậy là anh sẽ trả hết nợ, phải không?
Daarna zei hij vol vertrouwen: ‘Al de dagen van mijn dwangarbeid [tijd in het graf] zal ik wachten, totdat mijn aflossing komt.
Rồi ông tự tin đáp: “Suốt những ngày con chịu gian lao vất vả [thời gian ở trong mồ], con vẫn chờ đợi cho đến khi con được giải thoát.
Zij moesten de kosten van hun overtocht aflossen — in zekere zin hun vrijheid afkopen — met hun arbeid.1
Họ phải trả nợ cho chuyến đi của họ—theo một ý nghĩa là mua tự do —bằng cách lao động.1
Job gaf zelf het volgende antwoord: „Al de dagen van mijn dwangarbeid [de tijd in het graf] zal ik wachten, totdat mijn aflossing komt.
Chính Gióp cho lời giải đáp này: “Trọn ngày giặc-giã tôi [thời gian trong mồ mả], tôi đợi-chờ, cho đến chừng tôi được buông-thả.
Komt u met kleingeld een grote schuld aflossen terwijl u met groot geld over de brug moet komen om aan uw verplichting te voldoen?
Các anh chị em có đưa ra những đồng xu để trả món nợ lớn trong khi các anh chị em nên đưa ra những đồng đô la để xóa món nợ đó không?

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ aflossen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.