afboeken trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ afboeken trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ afboeken trong Tiếng Hà Lan.

Từ afboeken trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là chuyển giao, chuyển, bàn giao, chuyển, chuyển giao, truyền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ afboeken

chuyển giao

(hand over)

chuyển

(transfer)

bàn giao

(hand over)

chuyển, chuyển giao

(transfer)

truyền

(transfer)

Xem thêm ví dụ

Hoewel het aantal klikken en de geschatte inkomsten na deze eerste fluctuaties stabiel zijn, ziet u aan het einde van de maand wellicht dat u minder definitieve inkomsten ontvangt als gevolg van andere ongeldige activiteit die later is geconstateerd, of door andere afboekingen, zoals afwijkingen in de afronding.
Mặc dù số lần nhấp và doanh thu ước tính sẽ ổn định sau những biến động ban đầu, bạn có thể thấy các khoản khấu trừ thêm đối với thu nhập cuối cùng vào cuối tháng do bất kỳ hoạt động không hợp lệ nào khác được phát hiện sau đó hoặc do các khoản giảm trừ khác, chẳng hạn như khác biệt xảy ra khi làm tròn số.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ afboeken trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.