aandeel trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ aandeel trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ aandeel trong Tiếng Hà Lan.
Từ aandeel trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là Cổ phần, chia sẻ, dùng chung, cổ phần. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ aandeel
Cổ phầnnoun (een waardepapier dat een aantal rechten met betrekking tot een vennootschap geeft) Uw aandelen hebben nog nooit meer dan $ 31 opgeleverd. Cổ phần của ông chưa bao giờ vượt quá giá 31 đô một cổ phần. |
chia sẻ, dùng chungnoun |
cổ phầnnoun Ik heb de orders om onze aandelen te kopen al geplaatst. Tôi đã có đơn đặt hàng mua vào nhận cổ phần chúng ta cần. |
Xem thêm ví dụ
12 Men behoudt een dergelijke waardering voor Jehovah’s rechtvaardige beginselen niet alleen door de bijbel te bestuderen, maar ook door geregeld aan christelijke vergaderingen deel te nemen en door samen een aandeel te hebben aan de christelijke bediening. 12 Chúng ta có thể gìn giữ lòng quý trọng đối với các nguyên tắc công bình của Đức Giê-hô-va, không phải chỉ bằng cách học hỏi Kinh-thánh nhưng cũng bằng cách tham dự đều đều các buổi nhóm họp của tín đồ đấng Christ và cùng nhau tham gia trong công việc rao giảng. |
11 In de laatste decennia van de negentiende eeuw hadden gezalfde christenen een moedig aandeel aan de speurtocht naar degenen die het waard waren. 11 Vào những thập kỷ cuối của thế kỷ 19, các tín đồ được xức dầu đã mạnh dạn tìm kiếm những người xứng đáng. |
Ik zou er graag een aandeel aan hebben haar te helpen haar moeilijkheden te overwinnen.’ Tôi thích được dự phần trong việc giúp đạo vượt qua những sự khó khăn’. |
Weliswaar reed hij Grootvader wanneer deze tijdens de prediking bezoeken ging brengen, maar zelf had Vader er ondanks Grootvaders aanmoediging geen actief aandeel aan. Đành rằng cha có lái xe đưa ông nội đi rao giảng, nhưng bất kể sự khuyến khích của ông nội, cha không tích cực tham gia. |
Alle afgestudeerden zagen ernaar uit een volledig aandeel te hebben aan de bediening in het zendingsveld. Tất cả những người tốt nghiệp đều hăng hái tham gia trọn vẹn trong thánh chức làm giáo sĩ. |
65 Het zal hun echter niet worden toegestaan méér dan vijftienduizend dollar per persoon te ontvangen in ruil voor aandelen. 65 Nhưng họ không được phép nhận cổ phần giá trị hơn mười lăm ngàn đô la từ bất cứ một người nào. |
Rowena had een ijverig aandeel aan de velddienst, en hielp anderen voortdurend om hetzelfde te doen. Rowena sốt sắng tham gia vào công việc rao giảng, luôn luôn trợ giúp người khác làm việc tương tự. |
Men neemt aan dat het veelvuldige gebruik van het voornaamwoord „wij” in de brieven aan de Thessalonicenzen — die beide in deze periode vanuit Korinthe werden geschreven — erop duidt dat Silas en Timotheüs een aandeel hadden aan het schrijven. Cách dùng đại từ nhân xưng “chúng tôi” trong các lá thư gửi cho người Tê-sa-lô-ni-ca —cả hai thư đều được viết từ thành Cô-rinh-tô trong khoảng thời gian này— khiến ta giả định rằng Si-la và Ti-mô-thê đã góp phần vào việc viết các lá thư đó. |
Door je voor te bereiden, zul je worden geholpen je beter op de hoofdpunten te concentreren en een aandeel te hebben aan het mondelinge overzicht dat erop volgt. Sửa soạn trước sẽ giúp bạn tập trung tư tưởng tốt hơn vào những điểm chính và tham gia vào phần ôn lại tiếp theo đó. |
Moedig allen aan zondag een aandeel aan de velddienst te hebben. Hãy khuyến khích tất cả mọi người tham gia rao giảng vào Chủ nhật. |
Maar om zoveel mogelijk aan de school te hebben moet je je laten inschrijven, aanwezig zijn, een geregeld aandeel hebben en je met hart en ziel van je toewijzing kwijten. Nhưng muốn hưởng lợi ích tối đa từ trường học, bạn phải ghi tên để tham gia, đều đặn tham dự, và hết lòng chu toàn bài giảng được chỉ định. |
In plaats daarvan moesten ze een dienstcomité kiezen dat bestond uit geestelijk gezinde mannen die een aandeel aan het predikingswerk hadden. Thay vì vậy, họ nên bầu một ủy ban công tác gồm những anh thành thục về thiêng liêng đã tham gia vào việc rao giảng cho công chúng. |
14 Willen wij progressief in een ordelijke routine blijven wandelen, dan is een geregeld aandeel aan de velddienst onontbeerlijk. 14 Đi rao giảng đều đặn là điều rất cần thiết nếu chúng ta muốn tiến bước theo một nề nếp có trật tự. |
Ofschoon Vloot-admiraal Chester Nimitz, de Commander in Chief, Pacific Fleet (CinCPAC), de raids, een belangrijke aandeel vond in de strijd en schreef: "Well-conceived, well-planned and brilliantly executed" (goed ontworpen, goed gepland en briljant uitgevoerd), was de toegebrachte schade in feite niet zo groot als het aanvankelijk gerapporteerd werd, en afgezien van het verhogen van het Amerikaanse moreel waren de aanvallen alleen maar een geringe overlast voor de Japanners. Cho dù được Đô đốc Chester Nimitz, Tổng tư lệnh Hạm đội Thái Bình Dương đánh giá cuộc tấn công được "ngụy trang khéo léo, vạch kế hoạch tốt và tiến hành xuất sắc", những hư hại mà chúng thực sự gây ra không lớn như báo cáo, và ngoại trừ sự khích lệ tinh thần cho phía Hoa Kỳ, cuộc tấn công không ảnh hưởng gì cho phía Nhật Bản. |
Wat een voorrecht is het om met de „heiligen” een aandeel te hebben aan de prediking van dit goede nieuws van Gods koninkrijk! — Mattheüs 24:14. Thật là một đặc ân được dự phần với “các thánh” trong việc rao giảng tin mừng này về Nước Đức Chúa Trời!—Ma-thi-ơ 24:14. |
Mijn aandeel in de bevordering van wereldwijd goddelijk onderwijs Góp phần làm tăng tiến công việc giáo dục thần quyền trên thế giới |
Op deze en andere manieren zouden wij ons aandeel aan de velddienst kunnen uitbreiden. Bằng những cách này hay cách khác, chúng ta có thể gia tăng phần của chúng ta trong thánh chức rao giảng. |
Waarom moeten degenen die een aandeel hebben aan de vergadering de raad uit 1 Korinthiërs 14:40 toepassen? Tại sao những anh có phần trong buổi nhóm họp nên áp dụng chỉ dẫn nơi 1 Cô-rinh-tô 14:40? |
Wij praatten altijd over de gemeente en ons aandeel aan de christelijke bediening.” Chúng tôi nói về hội thánh và công việc rao giảng của mình”. |
Zo niet, hoe kun je dan een bijbelstudie oprichten zodat je de vreugde kunt smaken een groter aandeel te hebben aan het onderwijzen van anderen? Nếu không, làm sao bạn có thể bắt đầu một học hỏi để có thể tham gia nhiều hơn vào việc dạy dỗ người khác? |
Op welke manieren kan een vrouw een aandeel hebben aan het streng onderrichten en opleiden van haar kinderen? Người vợ có thể phụ giúp chồng trong việc sửa trị và dạy dỗ con cái bằng những cách nào? |
Vandaar dat christenen, wanneer hun door regeringen wordt bevolen een aandeel te hebben in werken ten dienste van de gemeenschap, daaraan zeer terecht gehoor geven zolang die werken niet neerkomen op een compromis doordat ze een vervanging vormen van een onschriftuurlijke dienst of anderszins indruisen tegen schriftuurlijke beginselen, zoals het beginsel uit Jesaja 2:4. Bởi vậy, khi chính phủ ra lệnh cho tín đồ đấng Christ góp công xây dựng cộng đồng, họ vâng theo là đúng miễn là các việc đó không phải là để thay thế cho một phận sự nào trái với Kinh-thánh, hoặc vi phạm các nguyên tắc Kinh-thánh, như nguyên tắc ghi nơi Ê-sai 2:4. |
Moedig allen ertoe aan een aandeel te hebben aan het verspreiden van tijdschriften. Khuyến khích mọi người tham gia phát tạp chí. |
Wanneer zij niet erg oppassen, zouden zij geneigd kunnen zijn een ouderling aan te bevelen voor een aandeel op de kringvergadering of het districtscongres vanwege de voortreffelijke gastvrijheid die zij van hem hebben ondervonden of de royale geschenken die zij van hem hebben ontvangen. Nếu không hết sức cẩn thận, họ có thể có khuynh hướng đề cử một anh trưởng lão có phần ở chương trình hội nghị vòng quanh hay hội nghị địa hạt vì đã được trưởng lão này đón tiếp tại nhà riêng hay cho nhiều quà tặng. |
Ik heb de orders om onze aandelen te kopen al geplaatst. Tôi đã có đơn đặt hàng mua vào nhận cổ phần chúng ta cần. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ aandeel trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.