à midi trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ à midi trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ à midi trong Tiếng pháp.

Từ à midi trong Tiếng pháp có nghĩa là tròn bóng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ à midi

tròn bóng

Xem thêm ví dụ

Roya à un interview avec le membre du congrès Mackie aujourd'hui à midi dans ce bâtiment.
Roya sẽ phỏng vấn Hạ nghị sĩ Mackie trưa nay trong tòa nhà này.
Elle a utilisé votre prénom comme référence et pris rendez-vous à midi.
Cô ta sử dụng tên là ám chỉ và thực hiện một cuộc hẹn buổi trưa.
Je suis arrivé en ville à midi et je n'arrivais pas à quitter la gare.
Tôi tới thành phố vào buổi trưa và tôi không thể rời nhà ga được.
# Jusqu'à midi!
Sáng chiều!
Qu’il entende de grands cris le matin et la sonnerie d’alerte à midi.
Nguyện buổi sáng người nghe tiếng kêu la, giữa ban trưa thì nghe tiếng báo động.
Il nous faut 200 bottes de foin sur la route principale à midi.
Ông Quimby, chúng tôi cần 200 kiện cỏ khô được chuyển đến đường chính vào buổi trưa.
En plus d’un repas chaud à midi, elles nous servaient le petit-déjeuner à 6 h 30.
Ngoài bữa ăn nóng vào mỗi trưa, các chị còn nấu điểm tâm mỗi sáng lúc 6 giờ 30.
Sois là demain à midi.
Ngày mai con sẽ phải có mặt đây vào lúc trưa.
Il est à midi.
Hướng 12 giờ.
Deux civils, à midi!
Hai thường dân, hướng 12 giờ.
Bourne rencontre Ross à Turin le matin et il lui donne rendez- vous à midi à Waterloo?
Thế thì...Thế thì gì nữa... Bourne đã ăn sáng với Ross ở Turin và ngay buổi chiều đó Bourne lại gọi cho Ross đề nghị một cuộc hẹn ở Waterloo?
À midi, il y en aura quatre de plus.
Trước buổi trưa, bà ta sẽ có thêm 4 người nữa.
Calpurnia nous réveilla à midi.
Calpurnia đánh thức chúng tôi lúc chưa.
J'aurais pu dormir jusqu'à midi.
Chắc mẹ sẽ ngủ đến chiều luôn đấy.
La matinée passa trop rapidement, mais quand les hommes arrivèrent à midi, le déjeuner était sur la table.
Buổi sáng trôi qua cực nhanh nhưng khi mọi người kéo về vào buổi trưa, bữa ăn đã sẵn sàng trên bàn.
J'ai rejoint le lieutenant Abramowitz à midi.
Tôi tìm thấy Abramowitz vào buổi trưa.
Non, je veux vous voir à mon bureau à midi
Không, đến trưa tôi sẽ gặp cậu văn phòng
Je connais quelques femmes au foyer... pour qui le verre du soir commence à midi.
Tôi có quen vài bà nội trợ lúc nào cũng uống rượu... từ chiều đến tận khuya.
À midi, je dépassais Nick, mais le soir nous étions ex æquo avec 114 périodiques chacun.
Tôi còn nhớ là tôi dẫn đầu khi đến trưa, nhưng đến tối thì chúng tôi ngang nhau, mỗi người phân phát được 114 tạp chí.
Quand ils sont en prédication, des proclamateurs ont l’habitude d’arrêter à une certaine heure, peut-être à midi.
Khi cùng tham gia thánh chức, một số công bố thường ngưng vào một thời điểm nào đó, có lẽ là buổi trưa.
À midi, lorsqu’elles sont rentrées chez elles pour déjeuner, je les attendais, assis devant leur porte.
Vào buổi trưa, khi các chị truyền giáo về nhà ăn trưa, thì tôi đã ngồi trước cửa nhà chờ họ.
À midi, ils rentrent tout doucement chez eux.
Đến trưa, họ đi bộ từ từ về nhà.
Ce qu’ils ont fait, avec une méchanceté venimeuse, pendant trois heures, de neuf heures à midi.
Họ đã làm điều này, với sự độc ác xấu xa, trong ba giờ đồng hồ từ 9 giờ sáng đến 12 giờ trưa.
Ernie, deux bus à midi!
Ernie, 2 xe buýt sát nhau chính xác hướng 12h.
Pistolets à midi
Đấu súng giữa ban ngày.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ à midi trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.